Trang chủ » Bảng giá tham khảo

Bảng giá tham khảo

0 Comments

  Nha Khoa 108 cam kết đem đến cho khách hàng các gói dịch vụ Răng hàm mặt chất lượng hàng đầu với mức chi phí tốt nhất. Chúng tôi rất tự tin về mức giá thẩm mỹ răng tương xứng cùng với hiệu quả mà dịch vụ tạo ra và có khả năng cạnh tranh trên thị trường. Với nguyên vật liệu, công nghệ, máy móc, qui trình… cũng được nhập từ chính hãng – của các tập đoàn Nha Khoa danh tiếng trên thế  giới như Dentsply, Ivoclar, 3M,…

        Quý khách khi điều trị tại Nha Khoa 108 sẽ hoàn toàn yên tâm bởi một khi đã thống nhất về chi phí điều trị sẽ không có phát sinh tăng nào trong quá trình điều trị.

        Đáp ứng nhu cầu của đông đảo khách hàng có thẻ bảo hiểm y tế, Nha khoa sẽ xuất hóa đơn đỏ và cung cấp mọi thông tin điều trị cần thiết. Hóa đơn đỏ và thông tin điều trị có thể xuất ngay sau khi khách hàng thanh toán điều trị tại quầy tiếp tân.

 

BẢNG GIÁ THAM KHẢO CỦA NHA KHOA 108

 

I. KHÁM Đơn vị tính (VNĐ)
Khám Và Tư Vấn X.Quang Kỹ Thuật Số 50.000/phim
II. NHA CHU
– Cạo Vôi Răng + Đánh Bóng Răng 50.000 - 100.000/ 1 lần
– Nạo Túi (nha chu viêm) 50.000 – 200.000/ 1 túi
– Cắt Nướu Tạo Hình 1.000.000/ răng
– Ghép Nướu 5.000.000/ răng
III. NHỔ RĂNG
– Chụp Phim 50.000 / răng
– Răng Sữa Tê Bôi 10.000 / răng
– Răng Sữa Tê Chích 50.000 / răng
– Răng Lung Lay 100.000 – 200.000 / răng
– Răng Một Chân 50.000 – 100.000 / răng
– Răng Cối Nhỏ 150.000 – 300.000 / răng
– Răng Cối Lớn 150.000 – 350.000 / răng
IV. TIỂU PHẪU
– Răng Khôn Hàm Trên   500.000 / 1 răng
– Răng Khôn Hàm Dưới 1.000.000 – 1.500.000 / răng
– Cắt Nạo Chóp 500.000 – 1.000.0000 / răng
V. CHỮA TỦY – NỘI NHA
– Răng 1 Chân 200.000 – 300.000 / răng
– Răng 2 Chân 200.000 – 300.000 / răng
– Răng 3 Chân

400.000 –500.000 / răng

– Chữa Tủy Lại + 100.000 – 500.000 / răng
– Lấy Tủy Buồng 200.000 / răng
– Lấy Tủy Răng Sữa

200.000 / răng

 

– Đóng Pin 500.000 – 800.000 / răng
VI. TRÁM RĂNG
– Trám Răng Thẩm Mỹ Xoang Nhỏ 30.000 – 50.000/ răng
– Trám Răng Thẩm Mỹ Xoang Lớn, Xoang II 100.000 – 150.000 / răng
– Đắp Mặt Răng 100.000/ răng
– Trám Răng Sữa 70.000 / răng
VII. TẨY TRẮNG RĂNG
– Tại Nhà 1.500.000 / Hai hàm
– Tại Phòng (laser) 2.500.000 / Hai hàm
– tẩy Trắng công nghệ philipzoom 3.000.000 – 5.000.000 / Hai hàm
VIII. PHỤC HÌNH ( Răng Giả)
1.Cố Định
– Răng Inox 300.000 / răng
– Răng Sứ kim loại thường(BH 1 năm) 1.000.000 / răng
– Răng Sứ Hợp Kim Titan(BH 3 năm) 2.000.000 / răng
– Răng Sứ Không Kim Loại ziconia (BH 10 năm) 3.000.000 / răng
– răng sứ Ziconia nguyên khối(BH10 năm) 4.000.000 / răng
– Răng sứ venus(BH10 năm) 4.000.000 / răng
– Răng sứ Ceramill (BH 10 năm) 4.000.000 / răng
– Răng sứ E-max HT (BH 10 năm) 7.000.000 / răng
– Răng sứ Thẩm mỹ 3M lava Plus 9.000.000 / răng
 
– Răng sứ  thủy tinh E-max (BH 10 năm) 5.000.000 / răng
– Răng sứ thủy tinh E-max nguyên khối(BH 10 năm) 6.000.000 / răng
3. Tháo Lắp
–Khung Hợp Kim Cr-co 2.000.000 / khung
–Khung Hợp Kim Vadium 2.500.000/ khung
–Khung Hợp Kim Titan 3.500.000 / khung
–Hàm Cứng (bao gồm răng nguyên 1 hàm) 4.000.000 / Hàm
–Nền Hàm Gia Cố Lưới 2.000.000 / Hàm
–Đệm Hàm Mềm 2.000.000 / hàm
–Răng Tháo Lắp Việt Nam 300.000 / hàm
–Răng Tháo Lắp Ngoại 400.000 / hàm
– Răng Trên Hàm Khung 300.000 / răng Justi
–Răng Trên Hàm Khung 400.000 / răng Composite
–Răng Trên Hàm Khung 500.000 / răng Sứ
–Nền Hàm Nhựa Mềm (chưa tính răng) 2.500.000 / hàm
– Hàm Nhựa Mềm 1 Răng 2.000.000 / Hàm
– Móc Nhựa Mềm Trong Suốt 500.000/ móc
–Hàn Hàm Nhựa Toàn Phần Gãy 1.000.000đ / hàm
–Gắn Lại Phục Hình Cũ Bằng Cement 200.000/ răng
IX. CHỈNH NHA
– Ốc Nông Rộng 5.000.000 – 10.000.000đ
– Niềng Răng Không Mắc Cài Clear Aligner 35.000.000 – 55.000.000đ
– Mắc Cài Inox Thường 22.000.000 – 30.000.000đ
– Mắc Cài Sứ 28.000.000 – 36.000.000đ
– Mắc Cài Tự Đóng (Inox) 32.000.000 – 38.000.000đ
– Mắc Cài Tự Đóng (Sứ) 32.000.000 – 45.000.000đ
– Mắc Cài Tự Đóng (Sứ Trắng) 40.000.000 – 55.000.000đ
– Invisalign 70.000.000 – 120.000.000đ
– Mắc Cài Mặt Trong 90.000.000 – 120.000.000đ
– Niềng Răng 3D Clear Aligner 40.000.000 – 60.000.000đ